Tổng đài điện thoại IP Panasonic KX-TDE200

Tổng đài điện thoại IP Panasonic KX-TDE200

–         Khung chính tổng đài điện thoại bao gồm: Card IPCMPR có sẵn 2 port LAN, khe cắm card DSP, 11 khe mở rộng vật lý dùng cho card CO, EXT hoặc card Option, 8 khe ảo dùng cho 4 IP Trunk, 4 IP Ext.

–         Có sẵn 2 kênh DISA và Voice Mail SVM2.

–         Xuất cước qua mạng LAN.

–         Có khả năng nâng cấp chuẩn SIP (IP Ext và IP Trunk).

–         Có khả năng mở rộng tối đa 128 điện thoại máy nhánh thường (SLT).

–         Có khả năng mở rộng tối đa 160 điện thoại IP máy nhánh số IP-PT.

–         Có khả năng mở rộng tối đa 128 điện thoại IP máy nhánh (Chuẩn SIP).

–         Có khả năng mở rộng tính năng gọi điện thoại không dây (Wireless) tối đa 128 máy nhánh.

Dòng tổng đài IP KX-TDE là hệ thống thông tin tiến tiến dành cho doanh nghiệp cung cấp các tính năng thoại IP và các tính năng thông thường trên cả mạng nội bộ và mạng IP băng rộng. Đó là những hệ thống lý tưởng giúp khách hàng giải quyết mọi nhu cầu về thoại cho doanh nghiệp ngày nay cũng như trong tương lai nhờ công nghệ thoại IP hoàn toàn và mạnh mẽ hơn với công nghệ SIP mới nhất.

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH IP HOÀN TOÀN

    Các giao diện IP như trung kế IP, trung kế SIP, điện thoại IP, Softphone và các thuê bao SIP đều được kết nối và hỗ trợ.

HỖ TRỢ ĐIỆN THOẠI IP MỚI NHẤT KX-NT400

    Điện thoại KX-NT400 được trang bị phím cảm ứng trên màn hình LCD lớn cho phép điều khiển dễ dàng. Có thể kết nối tới một camera mạng và truy cập vào các ứng dụng Web nội bộ mà không cần máy tính. Tất cả các tính năng này mang lại thông tin linh hoạt.

TRANG BỊ ĐẦY ĐỦ CHỨC NĂNG VÀ GIẢI PHÁP CỦA TỔNG ĐÀI KX-TDA

– Sử dụng các loại card của tổng đài KX-TDA và có khả năng điều khiển dễ dàng.

– Dễ cài đặt.

– Dễ bảo trì.

– Hỗ trợ mọi tính năng của tổng đài KX-TDA.

TIN NHẮN THOẠI CÓ SẴN

    Hộp thư thoại (2 kênh) được cài đặt sẵn trong tổng đài KX-TDE.

    Để hỗ trợ tới 8 kênh có thể sử dụng thêm card tùy chọn. Ngoài dịch vụ Hộp thư thoại, lời chào và âm thanh chờ giữ máy cũng có thể được ghi lại vào hệ thống.

CUỘC GỌI HỘI NGHỊ

    Người sử dụng điện thoại nhánh có thể gọi một nhóm hội nghị đã định trước lên tới 7 đối tác để thiết lập một cuộc gọi hội nghị.

LẬP TRÌNH CHO NHIỀU NƠI

    Một máy tính có thể lập trình cho đồng thời 100 tổng đài KX-TDE khi tất cả tổng đài được kết nối vào mạng. Tính năng này cho phép dễ dàng lập trình nhiều tổng đài cùng một lúc.

CHỨC NĂNG MÁY NHÁNH DI ĐỘNG

   – Có thể sử dụng bất kỳ máy nhánh nào và mọi cài đặt trên máy nhánh của bạn đều được sẵn sàng sử dụng dù ở bất kỳ vị trí nào. Tính năng này rất hữu dụng khi:

   – Di chuyển vị trí.

   – Nhân viên không có vị trí bàn làm việc cụ thể.

DỄ BẢO TRÌ

Sử dụng cùng một phần mềm lập trình giống như tổng đài dòng KX-TDA.

Dung lượng hệ thống:

Extensions   Total System Extensions 256
 

MPR

 

IP Proprietary Telephone (IP-PT) 64
IP Single Line Telephone (IP-SLT) 128
Free

Slot

 

IP Proprietary Telephone (IP-PT) 128
Single Line (a/b) Telephone (SLT) 128
Digital Proprietary Telephone (DPT) 256
Digital Proprietary Telephone (DPT) 128
Analogue Proprietary Telephone (APT) 64
Direct Station Select (DSS) Console 8
Voice Processing System (VPS) 2
Trunks

 

  Total System Trunk Ports 128
 

MPR

 

VoIP Channel Card – DSP16 16ch
VoIP Channel Card – DSP64 32ch
Free

Slot

Analogue Trunk 128
ISDN Trunk BRI 128 (64 BRI)
ISDN Trunk PRI 120 (4 PRI)
IP-Gateway 64
 

Wireless

 

Portable Station (PS) 128
Cell Station (CS) 32

  

Đặc tính kỹ thuật:

SIP Support Supports SIP 2.0.
RFC3261 (UDP),
RFC3262 (PRACK),
RFC3262 (Offer/Answer),
RFC3311 (UPDATE),
RFC4028 (Session Timer)
Power Voltage AC100V ~ 130V / 200V ~ 240V (No switch) 50 / 60 Hz
External Battery +36V (+12V x 3), Built-in interface
Memory Back-up Duration 7 years
Dialling Extension – DP (10pps, 20pps), DTMF
CO – DP (10pps, 20pps), DTMF
Mode Conversion DP-DTMF, DTMF-DP
Connectors CO Line – Amphenol Connector
Station – Amphenol Connector
Paging Output – 2 conductor jack
External Voice Output – 2 conductor jack
Ring Frequency 20 /25 Hz (Selectable)
Trunk Loop Limit 1600 ohms Max.
Operating Environment Temperature – 0 – 40 C (32 – 104 F) Humidity – 10 – 90%
MOH (Music on Hold) 2 ports
MOH # 1: External Music Source
MOH # 2: Selectable Internal Music / External Music Source
Level control: -11dB ~ +11dB per 1dB steps
Internal Paging Level control: -15dB ~ +6dB per 3dB steps
External Paging 2 ports. Level control: -15dB ~ +15dB per 1dB steps
Serial Interface Port RS-232C: 1port (115.2kbps)
Ethernet Port Ethernet: RJ45 2 ports
Structure Free Slot style
Can be accommodated into 19′ Rack
Dimensions KX-TDE100: 334mm(W) x 390mm(H) x 272mm(D)
KX-TDE200: 430mm(W) x 415mm(H) x 276mm(D)
Weight (when fully mounted) KX-TDE100: Under 12 Kg (Fully configured)
KX-TDE200: Under 16 Kg (Fully configured)

14 đánh giá cho Tổng đài điện thoại IP Panasonic KX-TDE200

  1. Tuozra

    claritin feather – loratadine behold claritin pills estate

  2. Lunurf

    valacyclovir inner – valtrex online pattern valtrex pills southern

  3. Glszxf

    dapoxetine vary – dapoxetine island priligy waiter

  4. Qnjacg

    claritin pills hasten – claritin pills flora loratadine medication grand

  5. Oomott

    ascorbic acid distinct – ascorbic acid ask ascorbic acid bath

  6. Ofxgqz

    promethazine team – promethazine steal promethazine attitude

  7. Ruemyg

    biaxin sweet – albenza pills nevertheless cytotec pills terrify

  8. Nfxxmg

    fludrocortisone car – esomeprazole apprehension lansoprazole root

  9. Ineeod

    purchase rabeprazole generic – buy generic rabeprazole for sale buy motilium generic

  10. Gacupt

    buy dulcolax generic – imodium 2mg without prescription buy liv52 20mg pills

  11. Ztmkrw

    buy generic hydroquinone – buy desogestrel 0.075mg sale dydrogesterone 10mg brand

  12. Bxdznt

    order fulvicin 250 mg online – lopid 300 mg without prescription lopid 300 mg us

  13. Ehodzf

    pill forxiga – forxiga canada buy precose cheap

  14. Mbznbc

    dramamine 50mg sale – cost prasugrel risedronate online order

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *