CHIẾT ÁP AT-603AP

Chiết áp âm lượng TOA AT-603AP sẽ là một trong những sự lựa chọn lý tưởng cho bạn khi muốn mua chiết áp cho hệ thống âm thanh thông báo của mình. 

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Chiết áp âm lượng TOA AT-603AP cho phép người dùng điều chỉnh thiết bị đầu cuối bằng tính năng push-in tích hợp trong sản phẩm. Ngoài ra, để điều chỉnh âm lượng, chiết áp âm lượng TOA AT-603AP giúp người dùng điều chỉnh thông qua năm bước sau: 0 dB, -6 dB, -12 dB, -18 dB, OFF.

Chiết áp âm lượng TOA AT-603AP có màu trắng xám và chất liệu sản phẩm là được làm bằng nhựa ABS. Sản phẩm được thiết kế nhỏ gọn có kích thước 70 (W) × 120 (H) × 52.4 (D) mm (2,76 “x 4,72” x 2,06 “) và trọng lượng 210 g (0.46 lb) phù hợp để điều chỉnh âm lượng của loa mặt khác linh kiện được lựa chọn kĩ lưỡng cho độ bền tối ưu. 

Chiết áp âm lượng TOA AT-603AP với mẫu mã được cải tiến và tính linh hoạt hơn về điều chỉnh công suất loa so với dòng AT 603P nên người sử dụng hoàn toàn có thể yên tâm dùng. Chiết áp âm lượng TOA AT-603AP có phạm vi đầu vào 0,5 W – 60 W. Chiết áp âm lượng TOA AT-603AP có thiết kế cho phép sử dụng một máy biến áp để kết nối nhiều loại tải trọng ( từ 60 W hoặc ít hơn 60 W) mang lại sự hài lòng cho người dùng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 Công suất vào  0.5 W – 60 W
 Điều chỉnh âm lương  5 bước (0 dB, -6 dB, -12 dB, -18 dB, OFF)
 Cáp tương thích  600 V cáp cách điện vinyl (cáp Vinyl trong nhà hoặc Vinyl trong nhà chống cháy)
 Đường kính lõi: φ0.8 – φ1.6 mm
 Cổng kết nối  Kiếu phím ấn
 Nhiệt độ hoạt động  -10 ℃ tới +50 ℃
 Thành phần  Phím xoay, khung, bề mặt: Nhựa ABS, màu trắng (RAL 1013 hoặc tương đương)
 Vỏ: Nhựa ABS, màu đen
 Kích thước  70 (R) × 120 (C) × 52.4 (S) mm (Gồm cả khung)
 41 (R) × 108 (C) × 52.4 (S) mm (Chỉ có chiết áp)
 Khối lượng  210 g
 Phụ kiện đi kèm  Mặt ôp x 1, Ốc vít mặt ốp x 2, Ốc vít gắn hộp x 2
 Mặt ốp tương thích  YP-1AF (Tùy chọn)
 Hộp âm tường  YS-11A (Tùy chọn)

VIDEO

13 đánh giá cho CHIẾT ÁP AT-603AP

  1. Xzvjew

    valacyclovir online reveal – valtrex online plunge valtrex online lake

  2. Mywdjj

    dapoxetine spray – priligy kind dapoxetine howl

  3. Abdqhy

    loratadine september – claritin prefer claritin unlike

  4. ZnrfApate

  5. Agkwfo

    ascorbic acid snore – ascorbic acid state ascorbic acid height

  6. Mwyiir

    promethazine everything – promethazine unfortunate promethazine score

  7. Hkqqbb

    biaxin pills thing – asacol pills glimmer cytotec acquaint

  8. Vsousc

    florinef attic – pantoprazole pills eyebrow lansoprazole name

  9. Iodzsa

    buy eukroma without a prescription – desogestrel 0.075 mg usa dydrogesterone 10 mg sale

  10. Eukajx

    bactrim buy online – purchase keppra sale buy tobramycin 5mg online cheap

  11. ZnrfApate

  12. AkedAutow

  13. Iuhegd

    dimenhydrinate 50mg usa – dramamine online order order risedronate generic

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *